2️⃣ zwei
/tsvaɪ/
Tiếng ĐứcA1
Nghĩa
- HaiA1
- haiA1
Câu ví dụ
Christentum und Islam sind zwei unterschiedliche Religionen.Đạo Cơ Đốc và đạo Hồi là hai đạo phái khác nhau
Ich bin verheiratet und habe zwei Kinder.Tôi có chồng và hai đứa con.
Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›