die Brücke
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cây cầu
Câu ví dụ
Im März wird die neue Brücke fertig sein.Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba.
Der Fluss fließt unter der Brücke hindurch.Dòng sông chảy qua cây cầu này.
Diese Brücke ist nicht lang.Cây cầu này không dài lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›