der Engel
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thiên thần
Câu ví dụ
Heute früh habe ich einen Engel gesehen.Sáng nay, tôi thấy một thiên thần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›