entlang
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- dọc theo
Câu ví dụ
Er sagt, wir sollen dort entlang gehen.Anh ta nói chúng ta nên đi đường đó.
Ich führe meinen Hund jeden Morgen am Fluss entlang spazieren.Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.
Ein Lastwagen raste die Straße entlang.Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›