die Energie
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- năng lượng
Câu ví dụ
Er hat seine Energie verbraucht.Anh ta hết năng lượng rồi.
Er hat seine Energie aufgebraucht.Anh ta hết năng lượng rồi.
Du bist voller Energie.Bạn tràn đầy năng lượng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›