erwachsen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trưởng thành
Câu ví dụ
Warum wirst du nicht endlich erwachsen?Sao mày không lớn lên?
Tom ist jetzt erwachsen.Bây giờ Tom là người lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›