NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dagegen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chống lại điều đó; ngược lại

Câu ví dụ

Marikos Eltern sind strikt dagegen, dass sie einen Amerikaner heiratet.Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ.
Ich hoffe, du hast nichts dagegen.Hy vọng bạn không thấy phiền.
Ich hoffe, Sie haben nichts dagegen.Hy vọng bạn không thấy phiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2