die Tasche
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- túi, cặp
Câu ví dụ
Sie füllte ihre Tasche mit Äpfeln.Cô ấy cho đầy táo vào túi.
Ich muss diese Tasche verstecken.Tôi phải giấu cái túi này.
Was ist in dieser Tasche?Trong túi này có gì vậy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›