merken
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhận thấy; ghi nhớ
Câu ví dụ
Ich finde, Wörter mit präzisen Bedeutungen kann man sich am einfachsten merken.Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.
Es ist schwer, sich Details zu merken.Thật khó để mà nhớ được những chi tiết nhỏ nhặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›