NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Kleid

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • váy, áo đầm

Câu ví dụ

Der rote Hut passt gut zu ihrem Kleid.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.
Maria trug auf der Feier ein trägerloses Kleid.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc
Ich wünschte, ich hätte mir ein weißes Kleid gekauft!Tôi ước giá mà mình mua một cái váy trắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2