die Möglichkeit
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khả năng
Câu ví dụ
Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Peking reisen.Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
Wenn ich die Möglichkeit habe, werde ich definitiv nach Beijing reisen.Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›