weinen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khóc
Câu ví dụ
Über verschüttete Milch lohnt sich nicht zu weinen.Chuyện gì đã qua thì cho qua.
Ich hatte nicht vor, ihn zum Weinen zu bringen.Tôi không có ý làm cho cậu ta khóc.
Du hast Tom zum Weinen gebracht.Tôi khiến Tom khóc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›