NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

damals

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • hồi đó

Câu ví dụ

Damals gab es den Google-Übersetzer noch nicht.Lúc đó làm gì đã có Google Dịch.
Damals im Gymnasium bin ich jeden Morgen um 6 Uhr aufgestanden.trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2