damals
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- hồi đó
Câu ví dụ
Damals gab es den Google-Übersetzer noch nicht.Lúc đó làm gì đã có Google Dịch.
Damals im Gymnasium bin ich jeden Morgen um 6 Uhr aufgestanden.trở lại trường học , tôi dậy lúc 6 giờ mỗi buổi sáng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›