NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Körper

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • cơ thể

Câu ví dụ

Tom hat überall am Körper rote Flecken.Tom nổi những đốm đỏ khắp người.
Sie haben den Körper eines Neugeborenen in einer Gefriertruhe gefunden.Họ tìm thấy thi thể một đứa trẻ mới sinh trong tủ đông.
Mein ganzer Körper schmerzt.Tôi bị đau toàn thân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2