der Sinn
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ý nghĩa; giác quan
Câu ví dụ
Du hast einen guten Sinn für Humor.Bạn có tính hài hước tốt.
Kannst du diesem Gedicht einen Sinn entnehmen?Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không?
Aus den Augen, aus dem Sinn.Xa mặt cách lòng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›