der Fuß
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bàn chân
Câu ví dụ
Ich gehe selten zu Fuß zur Arbeit.Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc.
Ich gehe gewöhnlich zu Fuß zur Schule.Tôi thường hay đi bộ đến trường.
Er ging täglich vierzig Kilometer zu Fuß.Anh ấy đi bộ 25 dặm mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›