fehlen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thiếu; nhớ (ai)
Câu ví dụ
Du wirst uns schrecklich fehlen, wenn du Japan verlässt.Chúng tôi sẽ rất nhớ bạn nếu bạn rời Nhật bản.
Mir fehlen die Worte.Tôi không còn gì để nói cả.
Du wirst mir fehlen.con sẽ nhớ mẹ lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›