dankbar
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- biết ơn
Câu ví dụ
Sei dankbar.Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Wir sind dankbar für Ihre Freundlichkeit.Chúng tôi biết ơn lòng tốt của bạn.
Ich kann dir gar nicht sagen, wie dankbar ich dir für deine Hilfe bin!Tôi không thể diễn tả bằng lời rằng tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn đến nhường nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›