NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dankbar

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • biết ơn

Câu ví dụ

Sei dankbar.Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Wir sind dankbar für Ihre Freundlichkeit.Chúng tôi biết ơn lòng tốt của bạn.
Ich kann dir gar nicht sagen, wie dankbar ich dir für deine Hilfe bin!Tôi không thể diễn tả bằng lời rằng tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn đến nhường nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2