das Schloss
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lâu đài; ổ khoá
Câu ví dụ
Eine alte Dame führte uns durch das Schloss.Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài.
„Ich liebe dich“, flüsterte sie und schloss die Augen.Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.
Sie schloss alle Fenster im Zimmer.Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›