fern
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- xa
Câu ví dụ
Sie sieht von vier bis sechs fern.Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ.
Nach dem Abwasch sah ich fern.Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
Sieh nicht immer so viel fern.Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›