NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

fern

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • xa

Câu ví dụ

Sie sieht von vier bis sechs fern.Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ.
Nach dem Abwasch sah ich fern.Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
Sieh nicht immer so viel fern.Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2