der Mut
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lòng can đảm
Câu ví dụ
Auch wenn ich wirklich gerne seinen Namen wissen würde, habe ich nicht den Mut, herüberzugehen und zu fragen.Mặc dù muốn biết tên anh, tôi không có đủ dũng cảm, và tôi ngại đi hỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›