darauf
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- lên đó; vào đó
Câu ví dụ
Es kommt darauf an, was du mit an Gott "glauben" meinst.Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.
Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Ich freue mich darauf, euren Bericht zu lesen.Tôi chờ đọc báo cáo của anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›