wichtig
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- quan trọng
Câu ví dụ
Mein Bruder ist sehr wichtig. Zumindest denkt er das.Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Jeder Satz in diesem Buch ist wichtig.Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng.
Da es wichtig ist, werde ich mich darum kümmern.Đó là một điều quan trọng, vậy nên tôi sẽ làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›