bald
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- sớm, chẳng bao lâu
Câu ví dụ
Der Unterricht fängt bald wieder an.Sắp vô tiết rồi.
Das Winterchaos macht mich verrückt, aber bald sind ja Ferien.Sự hỗn luạn của mùa đông làm tôi muốn phát điên, cũng may mà kì nghí đông sắp đến rồi.
Er ging bald nach unserer Ankunft weg.Nó về sớm sau khi chúng tôi tới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›