stellen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đặt (đứng); đặt (câu hỏi)
Câu ví dụ
Ich muss dir eine dumme Frage stellen.Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.
Du solltest Sicherheit über alles andere stellen.An toàn là trên hết.
Wenn du irgendwelche Fragen hast, zögere nicht, sie zu stellen!Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›