das Wort
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- từ; lời nói
Câu ví dụ
Ich gebe dir mein Wort.Tôi hứa.
Bitte sag mir, wie man dieses Wort ausspricht.Vui lòng nói cho tôi biết cách phát âm từ này.
Ich will kein Wort mehr von dir hören!Tôi không muốn nghe bạn nói thêm một lời nào nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›