denn
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vì; (tiểu từ trong câu hỏi)
Câu ví dụ
Wie viele Länder gibt es denn auf der Welt?Có bao nhiêu nước trên thế giới?
Was machen denn alle nach der Schule?Mọi người làm gì sau giờ học?
Was ist denn los, Yumi? Hast du Kopfschmerzen?Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›