NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

vor

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • trước; cách đây (vor 2 Jahren)

Câu ví dụ

Das fängt nicht vor acht Uhr dreißig an.Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.
Er warf mir Unachtsamkeit vor.Anh ấy trách tôi vì sơ ý.
Vor dem Tragen waschen.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1