deshalb
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vì vậy
Câu ví dụ
Sie ist schüchtern und wagt deshalb nicht zu sagen „Ich liebe dich“.Cô ấy ngại ngùng nên không thể nói "Em yêu anh".
Tom hatte es eilig, deshalb hat er nicht gefrühstückt.Tom lúc đó đang vội nên không ăn sáng.
Deshalb haben wir dir nichts davon erzählt.Đó là lý do chúng tôi đã không nói với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›