die Wahrheit
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- sự thật
Câu ví dụ
Nur die Wahrheit ist schön.Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
"Um die Wahrheit zu sagen, ich habe Höhenangst." "Du bist ein Angsthase!""Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
Ich bin nicht überzeugt, dass Tom die Wahrheit sagt.Tôi chưa hoàn toàn tin là Tom đang nói thật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›