fangen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- bắt
Câu ví dụ
Wirf eine Sprotte, um einen Wal zu fangen.Thả con săn sắt bắt con cá rô.
Wir fangen hier in zwei Stunden an.Chúng ta bắt đầu trong 2 giờ nữa.
Kannst du das Huhn fangen?Bạn có thể bắt gà không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›