schauen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nhìn, xem
Câu ví dụ
Kommen Sie und schauen Sie!Lại đây mà xem.
Geh niemals über die Straße, ohne erst nach Autos zu schauen.Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.
Schauen Sie genauer hin.Nhìn lại gần đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›