drücken
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ấn, bấm; ôm chặt
Câu ví dụ
Alles was du tun musst, ist, den Knopf zu drücken.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Alles was du tun musst, ist den Knopf zu drücken.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Im Notfall diesen Knopf drücken.Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›