NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

drücken

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • ấn, bấm; ôm chặt

Câu ví dụ

Alles was du tun musst, ist, den Knopf zu drücken.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Alles was du tun musst, ist den Knopf zu drücken.Tất cả những gì bạn phải làm là nhấn cái nút.
Im Notfall diesen Knopf drücken.Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2