pro
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mỗi (pro Tag); ủng hộ
Câu ví dụ
Sie ging einmal pro Woche auf den Markt.Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần.
Wie viel Geld verdient Tom pro Monat?Tom kiếm được bao nhiêu tiền trong một tháng?
Ich verdiene 100 Euro pro Tag.Tôi kiếm được 100 euro một ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›