der Unsinn
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- điều vô lý
Câu ví dụ
Hör nicht auf ihn, er redet Unsinn.Đừng nghe nó, nó đang nói nhảm.
Hör auf, Unsinn zu labern.Đừng nói vớ vẩn nữa.
Unsinn!Vớ vẫn!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›