unschuldig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- vô tội
Câu ví dụ
Ich bin davon überzeugt, dass er unschuldig ist.Tôi tin chắc là anh ấy trong sạch.
Wir sind nicht die Einzigen, die glauben, dass er unschuldig ist.Chúng tôi không phải là những người duy nhất tin rằng cậu ta không có tội.
Ich bin unschuldig.Tôi vô tội!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 15 · 5 phút · miễn phí
›