durch
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- qua, xuyên qua
Câu ví dụ
Es schlenderten etliche Paare durch den Park.Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên.
Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein.Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
Jimmy versuchte, seine Eltern dazu zu kriegen, ihn mit seinen Freunden quer durch das Land fahren zu lassen.Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›