NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

passieren

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • xảy ra

Câu ví dụ

Niemand weiß, was in den 1990ern passieren wird.Không ai biết điều gì sẽ xảy ra vào thập niên 1990.
Überlegen wir einmal, was schlimmstenfalls passieren kann!hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
Lass uns über das Schlimmste, das passieren könnte, nachdenken.hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1