NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Paar

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • cặp, đôi; ein paar = vài

Câu ví dụ

Ich bemerkte ein paar neue Fußstapfen im Schnee.Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết.
Das Paar entschied sich, ein Waisenkind zu adoptieren.Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
Lass mich ein paar Reste für dich aufwärmen.Để tôi hâm nóng chút đồ ăn cho bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1