die Ehre
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- danh dự
Câu ví dụ
Du musst dich zwischen Ehre und Tod entscheiden.Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
Du musst zwischen Ehre und Tod wählen.Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›