NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Ehre

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • danh dự

Câu ví dụ

Du musst dich zwischen Ehre und Tod entscheiden.Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
Du musst zwischen Ehre und Tod wählen.Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2