der Hunger
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cơn đói
Câu ví dụ
Ich sterbe vor Hunger!Tôi đói quá rồi!
Lasst uns jetzt endlich essen. Ich sterbe vor Hunger.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
Lasst uns jetzt etwas essen! Ich sterbe vor Hunger.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›