NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Erinnerung

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • ký ức; lời nhắc

Câu ví dụ

Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein.Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
Ich habe keine Erinnerung daran, was geschehen ist.Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2