die Erinnerung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ký ức; lời nhắc
Câu ví dụ
Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein.Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
Ich habe keine Erinnerung daran, was geschehen ist.Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›