die Tante
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cô, dì, bác gái
Câu ví dụ
Meine Tante hat mir ein Geburtstagsgeschenk geschickt.Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›