der Held
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- anh hùng
Câu ví dụ
Auf eigenem Feld ist jeder ein Held.Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
Tom war mein Held.Tom là anh hùng của tôi.
Er starb als Held.Anh ấy hy sinh như một anh hùng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›