NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Held

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • anh hùng

Câu ví dụ

Auf eigenem Feld ist jeder ein Held.Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
Tom war mein Held.Tom là anh hùng của tôi.
Er starb als Held.Anh ấy hy sinh như một anh hùng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2