endlich
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cuối cùng (thì)
Câu ví dụ
Nach mehreren Verzögerungen hob das Flugzeug endlich ab.Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit.Giấc mơ cả đời của bà ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
Lasst uns jetzt endlich essen. Ich sterbe vor Hunger.Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›