etwa
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- khoảng, chừng
Câu ví dụ
Mit dem Auto sind es etwa zehn Minuten.Lái xe từ đây đi khoảng 10 phút.
Ich rufe dich in etwa dreißig Minuten zurück.Tôi sẽ gọi lại trong vòng 30 phút nữa.
Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang.Bức tường đó dài 30 yard.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›