tragen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- mang, mặc; chịu
Câu ví dụ
Vor dem Tragen waschen.Giặt trước khi mặc lần đầu.
Die Schulordnung schreibt vor, dass die Schüler Schuluniformen tragen.Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Beim Motorradfahren sollte man einen Helm tragen.Bạn nên đội một cái mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›