das Ergebnis
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- kết quả
Câu ví dụ
Meine Anstrengungen haben zu keinem Ergebnis geführt.Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›