der Schüler
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- học sinh
Câu ví dụ
Ich bin Schüler, aber er nicht.Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
Johnson ist ein Einsiedler; er zieht es vor, sich vom Rest der Schüler in unserer Klasse abzusondern.Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
Viele Schüler auf der ganzen Welt lernen Englisch.Rất nhiều học sinh trên khắp thế giới đang học tiếng Anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›