der Kapitän
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- thuyền trưởng
Câu ví dụ
Wir haben Henry als Kapitän unserer Mannschaft gewählt.Chúng tôi đã chọn Henry làm đội trưởng của đội chúng tôi.
Er ist der Kapitän des Schiffes.Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›